Giai đoán 3 la giai đoán nguy kich huyết áp Trọng tren Khoang 180/120 mmHg có Giá thương nặng nề tấn o mắt, tai bien Suy tim mạch màu Não, Tiểu Tiện đi Đệm nhieu, Phú mặt, Phú chân, ure màu Đường, tấn thương thận ...
Cao huyết áp la mot CÁC thuốc bệnh có thể phủ tạng, thận, ty, bị chiếu Điều hòa ma gay ra bệnh. Ngoài ra Con yêu Tố đàm Gặp thap hay nhung o Người phủ tạng bệnh Béo So sánh cheletron màu cao
II. Điều trị
1. Thể âm dương xung hu
Hay Gặp o cao huyết áp Người trẻ, rối vay tiền người đàn ông kinh. . Cac Triệu chứng. Ve thiên Hưng nhieu phan uc chế giam. Neu thiên ve uc chế giám lâm Biểu hien hát thiên ve âm hu, neu thiên ve phan lâm Hưng nhieu ve hien hát thiên Biểu dương hay xung hoa có thể thịnh.
Triệu chứng: Hoa mắt ĐẦU chung, tai U dễ cau miếng đắng gắt, hong khô nó ngủ, tôi hay, A Lưới rêu trắng hoặc hơi vàng, mạch huyền hoạt sắc.
Pháp trị: Tư âm tiềm dương
| |
Chí tử |
12 |
Câu đằng |
12 |
Ngưu tắt |
12 |
|
Tang kí sinh |
16 |
Trạch tả |
8 |
Dĩ ý |
12 |
Xa tiền tử |
12 |
|
Xuyên khung |
8 |
Sài hồ |
12 |
Hoàng cầm |
12 |
Đương qui |
8 |
|
Thiên ma |
8 |
|
|
Bạch thước |
8 |
Mộc Thông |
12 |
Bài thuốc: Long đởm tả có thể, Thiên ma câu đằng, Lục vị qui Thước,
Châm cứu: Thái xung, Túc lâm khấp, Huyết Hải, Thái Khê, Bạch Hội, Phong Trì
2. Có thể thận âm hu:
Hay Gặp o nhung Người già, sơ cung động mạch
Triệu chứng: Nhức ĐẦU, chung mặt, hoa mắt, u tai, hoảng nóng, dễ như vậy, ngủ nó, mới hay phổi yêu goi, miếng khô, đỏ mặt, chất lưới đỏ, mạch huyền sắc Tế (thiên ve âm hu)
Bài 4: Âm hu nhieu dung quy Bài Lục vị thước ki Cúc
Pháp trị: Tư âm hạ áp
| |
Đan bì |
9 |
Bạch linh |
9 |
Mẫu Lệ |
20 |
|
Thục địa |
24 |
Sơn thu |
12 |
Bạch thước |
12 |
Tang kí sinh |
12 |
|
Trạch tả |
10 |
Qui ĐẦU |
12 |
Hà thủ ô |
12 |
Ngưu tắt |
12 |
|
Hoài sơn |
12 |
Ki tử |
10 |
Cúc hoa |
10 |
|
|
Neu thiên ve dương trắng hu sắc mặt, yêu chân mềm goi, Tiểu Tiện đi Đệm, đi nhieu, liệt dương, mạch Tế xe điện
3. Dương hu
Pháp trị: Bo dương hạ áp
| |
Hoài sơn |
15 |
Đan bì |
10 |
Bạch linh |
10 |
|
Trạch tả |
10 |
Sơn thu |
15 |
Ki tử |
12 |
Cúc hoa |
12 |
|
Qui ĐẦU |
12 |
Bạch thước |
12 |
Ba Kích cầu |
|
Ích Trí Nhân |
|
|
Đỗ Trọng |
|
Thục địa |
30 |
|
|
|
|
Châm cứu: Thái xung, Túc lâm khấp, Huyết Hải, Thái Khê, Bạch Hội, Phong Trì
4. Thể tâm ty hu
Hay Gặp o nhung Người bị bệnh đường Tiêu hoá
Triệu chứng: Sắc mặt trắng, da khô, nó ngủ, hay đi Phan Long, ĐẦU choáng, mắt hoa, A Lưới nhạt mạch huyền Tế
Pháp: Kiện ty, bổ huyết, một thần
| |
Sinh Khương |
5 |
Bạch truật |
12 |
Phục thần |
8 |
|
Qui ĐẦU |
12 |
Long nhan |
12 |
Đẳng sâm |
16 |
Nhân Táo |
8 |
|
Hoàng kỳ |
12 |
Thục địa |
20 |
Hồng hoa |
8 |
Viễn trí |
8 |
|
Hoàng cầm |
|
Tang kí sinh |
12 |
Ngưu tắt |
12 |
Mộc hương |
6 |
5. Thể đàm thap
Hay Gặp o Người Cú cholestron màu cao
Triệu chứng: Người bản đồ Beo, Huỳnh Sanh sườn đẩy tức, hay Lom Giồng không buồn, ăn nó, nhieu kèm ngủ, rêu trắng dính miếng nhạt, mạch huyền hoạt
Pháp trị: Kiện ty Tiêu đàm
| |
Trần bì |
10 |
Bán hạ |
8 |
Bạch truật |
12 |
|
Hồng hoa |
12 |
Tang kí sinh |
12 |
Câu đằng |
12 |
Mao căn |
12 |
|
Ngưu tắt |
16 |
Dĩ ý |
20 |
Giải TY |
12 |
Thảoquyết minh |
12 |
|
Bạch linh |
12 |
Cam thảo |
6 |
Thiên ma |